旱路
hạn lộ
Hán Việt: hạn lộ · Pinyin: hàn lù
Tổng quan
đường bộ。陸地上的交通路線。 走旱路 đi đường bộ
Nghĩa
Việt
- Cihui đường bộ。陸地上的交通路線。 走旱路 đi đường bộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陸地上通行的道路。《儒林外史》第八回:「真乃是慌不擇路,趕了幾日旱路,又搭船走。」《文明小史》第三九回:「好在從諸城到清江浦一直是旱路,不消幾日,已經走到。」也稱為「旱道」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陆地上的交通线。
Eng
- Cihui 旱路 ànlù* n. overland route M:¹tiáo