水路

shuǐ lù thủy lộ

Hán Việt: thủy lộ · Pinyin: shuǐ lù

Tổng quan

đường thủy ường sông, đường biển. Như Thủy đạo. Truyện Hoa Tiên: »Viện đường thủy lộ thong dong«. thuỷ lộ thuỷ lộ ☆Đường sông, đường biển. Như Thuỷ đạo. Truyện Hoa Tiên: »Viện đường thuỷ lộ thong dong«.

Cấu tạo: (thủy) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường thủy ường sông, đường biển. Như Thủy đạo. Truyện Hoa Tiên: »Viện đường thủy lộ thong dong«. thuỷ lộ thuỷ lộ ☆Đường sông, đường biển. Như Thuỷ đạo. Truyện Hoa Tiên: »Viện đường thuỷ lộ thong dong«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水上通行運輸的航線。《初刻拍案驚奇》卷二三:「況且一條水路,直到他家,極是容易。」《儒林外史》第一五回:「只這幾天水路搭船,到了旱路上,我難道還想坐山轎不成?」 2.用清水掃灑過的街道。宋.孟元老《東京夢華錄.卷四.公主出降》:「凡親王公主出則有之。皆係街道司兵級數十人,各執掃具、鍍金銀水桶,前導灑之,名曰『水路』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水上航行的路线; 古代皇室贵族出行时,令人前导且洒水于路,谓之"水路"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水上航行的路线。 2.古代皇室贵族出行时,令人前导且洒水于路,谓之"水路"。

Eng

  • CC-CEDICT waterway
  • Cihui waterway

ja

  • JMdict waterway|canal|channel|watercourse|aqueduct

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旱路 · 陆路