旱鴨子
hạn áp tử
Hán Việt: hạn áp tử · Pinyin: hàn yā zi
Tổng quan
người không biết bơi người không biết bơi; vịt ở đất gò。指不會游泳的人(含詼諧意)。
Nghĩa
Việt
- Cihui người không biết bơi người không biết bơi; vịt ở đất gò。指不會游泳的人(含詼諧意)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不會游泳的人。如:「我已經學會游泳,不再是一隻旱鴨子了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不会游泳的人(含诙谐意)。
Eng
- CC-CEDICT non-swimmer
- Cihui non-swimmer