时兴

shí xīngthì hưng

Hán Việt: thì hưng · Pinyin: shí xīng

Tổng quan

Hán Việt: THỜi, THÌ HƯNG lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời

新华 · Tân Hoa Đại lục

一时流行:那种款式~了一阵子, 现在正~这种服装。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

流行。如:「時興式樣」。《水滸傳》第四九回:「插一頭異樣釵鐶,露兩臂時興釧鐲。」也作「興時」。

Cấu tạo: 時 (thì) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp thời
  • Cihui phổ biến
  • Tần suất từ thì hưng/thì hứng/thời hưng/thời hứng: lưu hành một thời/thời thịnh/hợp thời; thời thịnh; hợp thời
  • Tần suất từ hợp thời , phổ biến; Hán Việt: THỜi, THÌ HƯNG lưu hành một thời; thời thịnh; hợp thời
  • Biên soạn 時興 híxīng s.v. <coll.> popular; in vogue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流行。如:「時興式樣」。《水滸傳》第四九回:「插一頭異樣釵鐶,露兩臂時興釧鐲。」也作「興時」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一时流行:那种款式~了一阵子, 现在正~这种服装。
  • Kaggle Zh-Vi be with it

Eng

  • Cihui fashionable; popular
  • Tần suất từ 時興 híxīng s.v. <coll.> popular; in vogue , Rújīn ∼ ¹hē lǜchá. Nowadays it's popular to drink green tea

Đức

  • Handedict beliebt, populär

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

时髦

Từ trái nghĩa

过时