時常地

thì thường địa

Hán Việt: thì thường địa

Tổng quan

(toán học); (vật lý) hằng số, luôn luôn, liên miên thường, hay, luôn, năng

Cấu tạo: (thì) + (thường) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học); (vật lý) hằng số, luôn luôn, liên miên thường, hay, luôn, năng