时机

shí jīthì ki

Hán Việt: thì ki · Pinyin: shí jī

Tổng quan

Hán Việt: THỜi, THÌ CƠ thời cơ. nắm lấy thời cơ. 錯過時機. lỡ mất thời cơ. 有利時機. thời cơ có lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.时宜; 机会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

適當的時刻或機緣。如:「錯失時機」、「掌握時機」。《魏書.卷二五.列傳.長孫道生》:「世祖世,所在著績,每建大議,多合時機。」唐.魏徵〈唐故邢國公李密墓誌銘〉:「應時機以鼓之,總群策以決之。」

Cấu tạo: 時 (thì) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 時機 shíjī n. opportunity; opportune moment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 適當的時刻或機緣。如:「錯失時機」、「掌握時機」。《魏書.卷二五.列傳.長孫道生》:「世祖世,所在著績,每建大議,多合時機。」唐.魏徵〈唐故邢國公李密墓誌銘〉:「應時機以鼓之,總群策以決之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.时宜; 机会。
  • Kaggle Zh-Vi juncture

Eng

  • JMdict opportunity
  • JMdict chance
  • JMdict time
  • JMdict occasion
  • Cihui opportunity; opportune moment

Đức

  • Handedict Zeitpunkt

ja

  • JMdict 時機(じき)

other

  • Nguồn khác Cái dịp may đưa tới đúng lúc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机会