時機
thì ki
Hán Việt: thì ki · Pinyin: shí jī
Tổng quan
cơ hội | thời điểm thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ hội | thời điểm thích hợp
- Cihui thời cơ thời cơ ☆Cái dịp may đưa tới đúng lúc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適當的時刻或機緣。如:「錯失時機」、「掌握時機」。《魏書.卷二五.列傳.長孫道生》:「世祖世,所在著績,每建大議,多合時機。」唐.魏徵〈唐故邢國公李密墓誌銘〉:「應時機以鼓之,總群策以決之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时宜;机会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.时宜;机会。
Eng
- CC-CEDICT opportunity; opportune moment
- Cihui opportunity; opportune moment
ja
- JMdict opportunity|chance|time|occasion