機會

jī huì ki hội

Hán Việt: ki hội · Pinyin: jī huì

Tổng quan

cơ hội | thời cơ | dịp | LT:個|个

Cấu tạo: (ki) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ hội | thời cơ | dịp | LT:個|个
  • Cihui cơ hội cơ hội ☆Lúc. Đoạn trường tân thanh có câu: »Bởi nghe lời thiếp nên cơ hội này«. — Dịp may, lúc tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.要害、關鍵。《三國志.卷四一.蜀書.楊洪傳》:「漢中則益州咽喉,存亡之機會,若無漢中則無蜀矣。」《英烈傳》第五九回:「今亮祖獨屯兵西北,不當機會,足下何不徑取此賊?」 2.適當的時機。《三國演義》第三○回:「今操糧草已盡,正可乘此機會,兩路擊之。」《紅樓夢》第四六回:「錯過這個機會,後悔就遲了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恰好的时候;时机:错过~|千载一时的好~。

Eng

  • CC-CEDICT opportunity|chance|occasion|CL:個|个[ge4]
  • Cihui opportunity; chance; occasion; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

时机 · 机缘 · 机遇