時裝
thì trang
Hán Việt: thì trang · Pinyin: shí zhuāng
Tổng quan
thời trang | quần áo thời trang
Nghĩa
Việt
- Cihui thời trang | quần áo thời trang
- Cihui thời trang thời trang ☆Cách ăn mặc được ham chuộng trong một lúc nào đó của nhiều người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正在流行的服裝。相對於古裝而言。如:「時裝戲」、「流行時裝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 款式新颖而富有时代感的服装。时间性强,每隔一定时期流行一种款式。采用新的面料、辅料和工艺,对织物的结构、质地、色彩、花型等要求也较高。讲究装饰、配套。在款式、造型、色彩、纹样、缀饰等方面不断变化创新、标新立异。
Eng
- CC-CEDICT fashion|fashionable clothes
- Cihui the latest fashion in clothes; fashionable