時髦的

thì mao đích

Hán Việt: thì mao đích

Tổng quan

đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng người màu mè, người kiểu cách hiện đại, cận đại, người cận đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm…

Cấu tạo: (thì) + (mao) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui lmode