时髦的

thì mao đích

Hán Việt: thì mao đích

Tổng quan

đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng người màu mè, người kiểu cách hiện đại, cận đại, người cận đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang (từ lóng) bảnh, sang, lịch s (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)…

Cấu tạo: 時 (thì) + 髦 (mao) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời trang
  • Tần suất từ đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng, người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người trịch thượng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trịch thượng, học làm sang, đối xử trịch thượng, chơi trịch thượng (với ai), tỏ vẻ trịch thượng người màu mè, người kiểu cách hiện đại, cận đại, người cận đại, người hiện đại, người ưa thích cái mới, người có quan điểm mới đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang (từ lóng) bảnh, sang, lịch s (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hỗn xược, xấc xược /'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi lmode

Eng

  • Cihui lmode
  • Tần suất từ lmode

Từ liên quan

Gần nghĩa

时髦地 · 时髦 · 时髦人物 · 时髦社会 · 时髦的小妞 · 时髦儿 · 时髦词 · 时髦语