曠工

kuàng gōng khoáng công

Hán Việt: khoáng công · Pinyin: kuàng gōng

Tổng quan

trốn làm | vắng mặt không phép

Cấu tạo: (khoáng) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trốn làm | vắng mặt không phép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不請假而缺勤。如:「在機關團體中,必須按規定請假,不可曠工。」 2.荒廢工作。如:「他做事認真,從不曠工。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (职工)不请假而缺勤。

Eng

  • CC-CEDICT to skip work|absence without leave
  • Cihui to skip work; absence without leave

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出勤