出勤

chū qínxuất cần

Hán Việt: xuất cần · Pinyin: chū qín

Tổng quan

đi làm (đúng thời gian quy định). tỉ lệ đi làm.; đi công tác; đi công vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.按规定时间到工作场所工作。 2.外出办理公务。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外出執行公務。如:「派出所員警為維護市民安全,不論颳風下雨都照樣出勤。」 2.出門上班或上課。如:「出勤紀錄」、「他向來都依照公司規定準時出勤,很少遲到。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 勤 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đi làm (đúng thời gian quy định)。按規定的時間到工作場所工作。 出勤率。 2. đi công tác; đi công vụ。外出辦理公務。
  • Tần suất từ đi làm; đi làm , có mặt (ở nơi làm việc, trường học, v.v.) , đi công tác; xuất cần/xích cần/xúy cần: đi làm/đi công tác/đi công vụ; 1. đi làm (đúng thời gian quy định). tỉ lệ đi làm. 2. đi công tác; đi công vụ; đi công tác; đi công vụ
  • Biên soạn 出勤 hūqín v.o. 1. turn out for work 2. be out on duty 3. take a business trip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外出執行公務。如:「派出所員警為維護市民安全,不論颳風下雨都照樣出勤。」 2.出門上班或上課。如:「出勤紀錄」、「他向來都依照公司規定準時出勤,很少遲到。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.按规定时间到工作场所工作。 2.外出办理公务。

Eng

  • JMdict going to work
  • JMdict leaving for work
  • JMdict attendance (at work)
  • JMdict being at work
  • JMdict presence (in the office)
  • Cihui to go to work; to be present (at work, school etc); to be away on business
  • Tần suất từ 出勤 hūqín v.o. 1. turn out for work 2. be out on duty 3. take a business trip

ja

  • JMdict 出勤(しゅっきん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

旷工 · 缺勤