曠野

kuàng yě khoáng dã

Hán Việt: khoáng dã · Pinyin: kuàng yě

Tổng quan

hoang dã

Cấu tạo: (khoáng) + (dã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoang dã
  • Cihui khoáng dã khoáng dã ☆Cánh đồng rộng, cánh đồng trống. Td: Còi mục thét trăng miền khoáng dã (thơ Bà Huyện Thanh Quan).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空曠的原野。《詩經.小雅.何草不黃》:「匪兕匪虎,率彼曠野。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一五》:「登高望九州,悠悠分曠野。」也作「曠原」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空旷的原野。

Eng

  • CC-CEDICT wilderness
  • Cihui wilderness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原野