旷野
khoáng dã
Hán Việt: khoáng dã · Pinyin: kuàng yě
Tổng quan
cánh đồng bát ngát; đồng cỏ bao la; vùng hoang vu; vùng hoang dã; vùng bỏ hoang; nơi vắng vẻ tiêu điều; nơi hoang tàn
空旷的原野。
空曠的原野。《詩經.小雅.何草不黃》:「匪兕匪虎,率彼曠野。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一五》:「登高望九州,悠悠分曠野。」也作「曠原」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Moor người Ma,rốc, truông, đồng hoang, (hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo đồng bằng, rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã (điện tín...), giản dị, thường; đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng; thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô (cô gái...), rõ ràng, (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) than khóc, than van; đồng cỏ bao la; vùng hoang vu; vùng hoang dã; nơi hoang tàn; vùng bỏ hoang; nơi vắng vẻ tiêu điều
- Biên soạn 曠野 kuàngyě n. wilderness; prairie; open space M:¹piàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空曠的原野。《詩經.小雅.何草不黃》:「匪兕匪虎,率彼曠野。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一五》:「登高望九州,悠悠分曠野。」也作「曠原」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空旷的原野。
- Kaggle Zh-Vi moor
Eng
- Cihui wilderness
- Tần suất từ 曠野 kuàngyě n. wilderness; prairie; open space M:¹piàn
Đức
- Handedict Wildnis
other
- Nguồn khác Cánh đồng rộng, cánh đồng trống
- Nguồn khác Còi mục thét trăng miền khoáng dã (thơ Bà Huyện Thanh Quan)