昆周易

côn chu dịch

Hán Việt: côn chu dịch

Tổng quan

con Chu Dịch 昆周易 dt. từ chữ Chu Dịch Tiêm 周易籤 (xăm Chu Dịch) con thẻ bằng tre để bói dịch, nhưng được tận dụng làm xăm kẹp sách để đánh dấu chỗ đang đọc dở, chứ không phải là “yêu sách dịch như con” theo thuyết của đào duy anh . Tỏ tường phiến sách con Chu Dịch, bàn bạc lòng nhàn cái quạt chè. (Tự thán 79.3). x. quạt chè.

Cấu tạo: (côn) + (chu) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con Chu Dịch 昆周易 dt. từ chữ Chu Dịch Tiêm 周易籤 (xăm Chu Dịch) con thẻ bằng tre để bói dịch, nhưng được tận dụng làm xăm kẹp sách để đánh dấu chỗ đang đọc dở, chứ không phải là “yêu sách dịch như con” theo thuyết của đào duy anh . Tỏ tường phiến sách con Chu Dịch, bàn bạc lòng nhàn…