昌大

chāng dà xương đại

Hán Việt: xương đại · Pinyin: chāng dà

Tổng quan

Cấu tạo: (xương) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛大。《國語.楚語上》:「不聞其以土木之崇高、彤鏤為美,而以金石匏竹之昌大、囂庶為樂。」 2.發揚光大。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「君命中本無子嗣,上帝以公行善,賜公一子,昌大其門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹盛大; 昌盛;发扬光大; 强大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹盛大。 2.昌盛;发扬光大。 3.强大。

Eng

  • Cihui 昌大 hāngdà v. increase in greatness; make prosperous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

盛大