盛大

shèng dà thịnh đại

Hán Việt: thịnh đại · Pinyin: shèng dà

Tổng quan

hoành tráng | tráng lệ | nguy nga

Cấu tạo: (thịnh) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoành tráng | tráng lệ | nguy nga

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宏大、隆重。如:「董事長舉行盛大的筵席,犒賞員工。」《宋書.卷四二.列傳.王弘》:「明公位極臺鼎,四海具瞻,劬勞夙夜,義同吐握。而總錄百揆,兼牧畿甸,功實盛大,莫之與儔。」宋.戴溪《續呂氏家塾讀詩記.卷二.讀小雅.賓之初筵》:「二章言奏樂以樂其先祖,合此百禮。百禮之中,莫不咸備,有壬有林,言禮之盛大可觀也。」_x000D_ 2.興盛、壯大。如:「軍容盛大」。唐.權德輿〈唐故太常卿贈刑部尚書韋公墓誌銘并序〉:「自楚元王傅漢丞相節侯、恭侯而下,其族盛大。天爵人爵,沛然兩集。」《朱子語類.卷七一.易.復》:「如人善端初萌,正欲靜以養之,方能盛大。若如公說,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴盛;繁盛;博大; 规模大;隆重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴盛;繁盛;博大。 2.规模大;隆重。

Eng

  • CC-CEDICT grand|majestic|magnificent
  • Cihui grand; majestic; magnificent

ja

  • JMdict grand|magnificent|lavish|large scale|prosperous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昌大