明主
minh chủ
Hán Việt: minh chủ · Pinyin: míng zhǔ
Tổng quan
minh chủ; minh quân; anh quân
1.贤明的君主。
賢明的君主。《左傳.襄公二十九年》:「美哉!渢渢乎!大而婉,險而易行,以德輔此,則明主也!」《史記.卷一一二.主父偃傳》:「臣聞明主不惡切諫以博觀,忠臣不敢避重誅以直諫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ AHV: minh chủ
- Tần suất từ minh chúa 明主 ◎ AHV: minh chủ. dt. minh quân, vị vua sáng. Ước bề trả ơn minh chúa, hết khoẻ phù đạo thánh nhân. (Trần tình 37.5).; minh chủ; minh quân; anh quân; minh quân; anh quân; minh chủ: minh chủ/minh quân/anh quân
- Biên soạn enlightened ruler M:ge/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賢明的君主。《左傳.襄公二十九年》:「美哉!渢渢乎!大而婉,險而易行,以德輔此,則明主也!」《史記.卷一一二.主父偃傳》:「臣聞明主不惡切諫以博觀,忠臣不敢避重誅以直諫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.贤明的君主。
Eng
- JMdict wise ruler
- Cihui 明主 íngzhǔ n. enlightened ruler M:ge/²wèi
- Tần suất từ n. enlightened ruler M:ge/²wèi
ja
- JMdict 明主(めいしゅ)