昏君
hôn quân
Hán Việt: hôn quân · Pinyin: hūn jūn
Tổng quan
vua bất tài ng vua đầu óc tối tăm. hôn quân hôn quân ☆Ông vua đầu óc tối tăm.
Nghĩa
Việt
- Cihui vua bất tài ng vua đầu óc tối tăm. hôn quân hôn quân ☆Ông vua đầu óc tối tăm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.昏庸無道的君主。《新唐書.卷二○七.宦者傳上.序》:「小人之情,猥險無顧藉,又日夕侍天子,狎則無威,習則不疑,故昏君蔽於所昵,英主禍生所忽。」也稱為「昏主」、「昏王」。 2.昏庸無能的人。《金瓶梅》第三四回:「恁賊沒廉恥的昏君強盜!賣了兒子招女婿,彼此騰倒著做。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昏庸的帝王。
Eng
- CC-CEDICT incapable ruler
- Cihui incapable ruler