明了的

minh liệu đích

Hán Việt: minh liệu đích

Tổng quan

dễ hiểu, (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc trong, trong suốt, trong veo, trong sáng, rõ ràng, sáng suốt dễ hiểu, rõ ràng, diễn đạt ý rõ ràng; nói dễ hiểu (người)

Cấu tạo: 明 (minh) + 瞭 (liệu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dễ hiểu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi intelligible

Từ liên quan

Gần nghĩa

明了地 · 明了論 · 明了願 · 明了 · 了的