明君
minh quân
Hán Việt: minh quân · Pinyin: míng jūn
Tổng quan
ng vua sáng suốt. minh quân minh quân ☆Ông vua sáng suốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui ng vua sáng suốt. minh quân minh quân ☆Ông vua sáng suốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.賢能英明的君王。《文選.曹植.上責躬應詔詩表》:「舍罪責功者,明君之舉也。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「夫百姓不能自治,故立君以治之;明加不能治,則為臣以佐之。」 2.漢元帝宮人王嬙。參見「王嬙」條。《文選.石崇.王明君詞序》:「王明君者,本是王昭君,以觸文帝(司馬昭)諱,改焉。」《文選.潘岳.笙賦》:「子喬輕舉、明君懷歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贤明的君主; 舞名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贤明的君主。 2.舞名。
Eng
- Cihui 明君 íngjūn n. wise monarch M:²wèi