明天

míng tiān minh thiên

Hán Việt: minh thiên · Pinyin: míng tiān

Tổng quan

ngày mai

Cấu tạo: (minh) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày mai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.今天的下一天。《老殘遊記》第七回:「我這裡有個族弟,明天就到的,可以讓他去一趟。」《文明小史》第三九回:「我本來就要出洋的,只請東翁借我一千銀子的學費,我明天就動身。」也作「明日」。 2.不遠的未來。如:「讓我們共同期待明天會更好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指月光满天; 今天的下一天; 不远的将来;未来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指月光满天。 2.今天的下一天。 3.不远的将来;未来。

Eng

  • CC-CEDICT tomorrow
  • Cihui tomorrow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

来日 · 翌日