明成祖

míng chéng zǔ minh thành tổ

Hán Việt: minh thành tổ · Pinyin: míng chéng zǔ

Tổng quan

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐

Cấu tạo: (minh) + (thành) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Minh Thành Tổ, miếu hiệu của Minh Đế thứ ba Vĩnh Lạc 永樂|永乐

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即朱棣”。明朝皇帝。朱元璋四子。初封燕王,镇守北平(今北京)。1399年以清君侧”为名起兵靖难”,1402年攻破京师(今江苏南京),夺取帝位,年号永乐。为加强北部边防,防范蒙古势力南下,迁都北京,改南京为留都。在位时解除藩王兵权,巩固中央集权;重用宦官,设置东厂,开宦官干政之始。曾派滞出使南洋等地,并命人编纂《永乐大典》。

Eng

  • CC-CEDICT Ming Chengzu, temple name of third Ming Emperor Yongle 永樂|永乐[Yong3 le4]
  • Cihui Ming Chengzu, temple name of third Ming Emperor Yongle 永樂|永乐