明晃晃

míng huǎng huǎng minh hoảng hoảng

Hán Việt: minh hoảng hoảng · Pinyin: míng huǎng huǎng

Tổng quan

sáng chói | rực rỡ

Cấu tạo: (minh) + (hoảng) + (hoảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng chói | rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光亮耀眼的樣子。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「那人急了,正好沒出豁,卻見明晃晃一把劈柴斧頭,正在手邊。」《董西廂》卷一:「明晃晃輝金碧,修完濟楚,栽接奇異,有長松矮柏,名葩異卉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词。光亮闪烁:~的马刀|他的胸前~地挂满了奖章。

Eng

  • CC-CEDICT shining|bright
  • Cihui shining; bright

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

黑洞洞