黑洞洞

hēi dòng dòng hắc đỗng đỗng

Hán Việt: hắc đỗng đỗng · Pinyin: hēi dòng dòng

Tổng quan

tối đen như mực tối om; tối om om; tối mò; tối mịt; tối như bưng; tối như hũ nút。(黑洞洞的)形容黑暗。 隧道裡頭黑洞洞的,伸手不見五指。 đường hầm tối om, xoè tay ra không thấy ngón. 外面黑洞洞的,什麼也看不清。 bên ngoài tối om, không nhìn thấy gì cả.

Cấu tạo: (hắc) + (đỗng) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tối đen như mực tối om; tối om om; tối mò; tối mịt; tối như bưng; tối như hũ nút。(黑洞洞的)形容黑暗。 隧道裡頭黑洞洞的,伸手不見五指。 đường hầm tối om, xoè tay ra không thấy ngón. 外面黑洞洞的,什麼也看不清。 bên ngoài tối om, không nhìn thấy gì cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漆黑昏暗樣子。《水滸傳》第五回:「那大王推開房門,見裡面黑洞洞地。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「低倒頭去張灶裡時,黑洞洞都是水,那裡有個火種?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (口语中也读hēidōnɡdōnɡ)(~的);状态词。形容黑暗:隧道里头~的,伸手不见五指。

Eng

  • CC-CEDICT pitch-dark
  • Cihui pitch-dark

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

亮堂堂 · 明晃晃 · 白晃晃 · 白茫茫