明智的

míng zhì de minh trí đích

Hán Việt: minh trí đích · Pinyin: míng zhì de

Tổng quan

(thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn), (như) sage,brush, hiền nhân; nhà hiền triết, khôn ngoan, già giặn, chính chắn,(mỉa mai) nghiêm trang khôn, khôn ngoan (người), cẩn thận, thận trọng (hành động) khôn, khôn ngoan, có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay, (xem) put, (xem) ignorance, khôn ra thì c…

Cấu tạo: (minh) + (trí) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui sage