明智的

míng zhì deminh trí đích

Hán Việt: minh trí đích · Pinyin: míng zhì de

Tổng quan

(thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn), (như) sage,brush, hiền nhân; nhà hiền triết, khôn ngoan, già giặn, chính chắn,(mỉa mai) nghiêm trang khôn, khôn ngoan (người), cẩn thận, thận

Cấu tạo: 明 (minh) + 智 (trí) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khôn ngoan
  • Tần suất từ (thực vật học) cây xô thơm (lá dùng để ướp thơm thức ăn), (như) sage,brush, hiền nhân; nhà hiền triết, khôn ngoan, già giặn, chính chắn,(mỉa mai) nghiêm trang khôn, khôn ngoan (người), cẩn thận, thận trọng (hành động) khôn, khôn ngoan, có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay, (xem) put, (xem) ignorance, khôn ra thì chậm mất rồi, (+ up) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn, tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn, (từ cổ,nghĩa cổ) cách, lối

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi sage

Eng

  • Cihui sage
  • Tần suất từ sage

Đức

  • Handedict vernünftig

Từ liên quan

Gần nghĩa

明智的行为 · 明智地 · 明智 · 明智之举 · 明智的想法 · 明智光秀