明暗法

minh ám pháp

Hán Việt: minh ám pháp

Tổng quan

(hội họa) sự phối hợp màu sáng tối, (văn học) sự sử dụng thuật tương phản sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...), sự đánh bóng (bức tranh), sự hơi khác nhau; sắc thái

Cấu tạo: (minh) + (ám) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hội họa) sự phối hợp màu sáng tối, (văn học) sự sử dụng thuật tương phản sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...), sự đánh bóng (bức tranh), sự hơi khác nhau; sắc thái