明月清风

míng yuè qīng fēngminh nguyệt thanh phong

Hán Việt: minh nguyệt thanh phong · Pinyin: míng yuè qīng fēng

Tổng quan

xem 清風明月

新华 · Tân Hoa Đại lục

只与清风、明月为伴。比喻不随便结交朋友。也比喻清闲无事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

皎潔的圓月,清爽的微風。語本《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一》:「夜中不能寐,起坐彈鳴琴。薄帷鑒明月,清風吹我衿。」後比喻擺脫塵世羈絆的悠閒生活。明.沈采《千金記》第二齣:「戀功名水上鷗,俏芒鞋塵內走,怎如明月清風隨地有。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 月 (nguyệt) + 清 (thanh) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 清风明月

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹清风明月。比喻超尘脱俗的悠闲生活。

Eng

  • Cihui see 清風明月; 清风明月

Từ liên quan

Gần nghĩa

清风明月 · 清风劲节 · 清风两袖 · 清风亮节 · 明月天子 · 明月摩尼 · 清風徐來 · 清风藤科