明月清風
minh nguyệt thanh phong
Hán Việt: minh nguyệt thanh phong · Pinyin: míng yuè qīng fēng
Tổng quan
xem 清風明月|清风明月
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 清風明月|清风明月
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只与清风、明月为伴。比喻不随便结交朋友。也比喻清闲无事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹清风明月。比喻超尘脱俗的悠闲生活。
Eng
- CC-CEDICT see 清風明月|清风明月[qing1 feng1 ming2 yue4]
- Cihui see 清風明月|清风明月