明朗地

minh lãng địa

Hán Việt: minh lãng địa

Tổng quan

vui vẻ, phấn khởi rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ, cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời)

Cấu tạo: (minh) + (lãng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ, phấn khởi rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ, cố nhiên, hẳn đi rồi (trong câu trả lời)