明澈如鏡

minh triệt như kính

Hán Việt: minh triệt như kính

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (triệt) + (như) + (kính)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 明澈如鏡 íngchèrújìng f.e. be like a mirror; transparent