明灭

míng mièminh diệt

Hán Việt: minh diệt · Pinyin: míng miè

Tổng quan

nhấp nháy

新华 · Tân Hoa Đại lục

时隐时现; 忽明忽暗:星光~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

忽隱忽現的閃動著。唐.溫庭筠〈菩薩蠻.小山重疊金明滅〉詞:「小山重疊金明滅,鬢雲欲度香腮雪。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「誰家疏柳低迷,幾點流螢明滅。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chớp tắt
  • Cihui sáng và mờ dần
  • Tần suất từ nhấp nháy , chớp tắt , sáng và mờ dần
  • Biên soạn v. flicker ◆v.p. now in view, now hidden; appearing and vanishing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽隱忽現的閃動著。唐.溫庭筠〈菩薩蠻.小山重疊金明滅〉詞:「小山重疊金明滅,鬢雲欲度香腮雪。」宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「誰家疏柳低迷,幾點流螢明滅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时隐时现; 忽明忽暗:星光~。

Eng

  • JMdict flickering
  • JMdict blinking
  • Cihui to flicker; to flash on and off; to brighten and fade
  • Tần suất từ v. flicker ◆v.p. now in view, now hidden; appearing and vanishing

ja

  • JMdict 明滅(めいめつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闪烁