明物一知

minh vật nhất tri

Hán Việt: minh vật nhất tri

Tổng quan

MINH VẬT NHẤT TRI (?-1786) Thiền sư đời Lê trung hưng, thuộc tông Lâm Tế đời thứ 34, nối pháp Thiền sư Nguyên Thiều Siêu Bạch. Sư trụ trì chùa Kim Cang ở Đồng Nai, miền Nam Việt Nam. Hiện chưa biết rõ

Cấu tạo: 明 (minh) + 物 (vật) + 一 (nhất) + 知 (tri)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-1786) Thiền sư đời Lê trung hưng, thuộc tông Lâm Tế đời thứ 34, nối pháp Thiền sư Nguyên Thiều Siêu Bạch
  • Nguồn khác Sư trụ trì chùa Kim Cang ở Đồng Nai, miền Nam Việt Nam
  • Nguồn khác Thiền sư Phật Chí Đức Hạnh khai sơn chùa Long Nhiễu (Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
  • Nguồn khác Thiền sư Phật Chí Đức Hạnh khai sơn chùa Long Nhiễu (Thủ Đức) truyền theo bài kệ của Tổ Đạo Mân “Đạo Bản Nguyên Thành Phật Tổ Tiên…” Theo: LSPGĐT của Nguyễn Hiền Đức

Từ liên quan

Gần nghĩa

一知半解 · 一知半解的 · 一知半见 · 一知片解 · 一知半見