一知半解

yī zhī bàn jiě nhất tri bán giải

Hán Việt: nhất tri bán giải · Pinyin: yī zhī bàn jiě

Tổng quan

biết một hiểu nửa (thành ngữ) | kiến thức nông cạn | nghiệp dư | không chuyên sâu

Cấu tạo: (nhất) + (tri) + (bán) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết một hiểu nửa (thành ngữ) | kiến thức nông cạn | nghiệp dư | không chuyên sâu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人所知不全,了解不深。宋.嚴羽《滄浪詩話.詩辯》:「有透徹之悟,有但得一知半解之悟。」《野叟曝言》第一一八回:「愚兄博覽群書,熟聞母訓,始得一知半解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道得不全面,理解得也不透彻。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have a superficial knowledge of a subject; to know a smattering of sth
  • Cihui 一知半解 īzhībànjiě f.e. half-baked

ja

  • JMdict superficial knowledge|half knowledge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

井蛙之见

Từ trái nghĩa

心领神会 · 融会贯通 · 通今博古 · 通古博今