明白人

minh bạch nhân

Hán Việt: minh bạch nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (bạch) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聰明人、知理的人。《紅樓夢》第二五回:「你這麼個明白人,怎麼糊塗起來了。」 2.大陸地區指在某方面內行的人。如:「知識分子大都是某一方面的明白人。」

Eng

  • Cihui 明白人 íngbairén n. sensible/perceptive person M:ge/¹míng/²wèi