明白的

minh bạch đích

Hán Việt: minh bạch đích

Tổng quan

biết, nhận thấy, nhận thức thấy trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì…

Cấu tạo: (minh) + (bạch) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui aware