明白的

minh bạch đích

Hán Việt: minh bạch đích

Tổng quan

biết, nhận thấy, nhận thức thấy trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, ch

Cấu tạo: 明 (minh) + 白 (bạch) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiểu rõ
  • Tần suất từ biết, nhận thấy, nhận thức thấy trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại (đường xá), thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, rõ như ban ngày, rõ như hai với hai là bốn, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở, (nghĩa bóng) không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không ai cản trở, giũ sạch được, viết rõ, không viết bằng số hoặc mật mã, rõ ràng, hoàn toàn, hẳn, tách ra, ra rời, xa ra, ở xa, làm trong sạch, lọc trong; làm đăng quang, làm sáng sủa, làm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aware

Eng

  • Cihui aware
  • Tần suất từ aware

Từ liên quan

Gần nghĩa

明白地 · 明白了当 · 明白 · 明白地说 · 白的 · 明白人 · 明白费 · 明白易晓