明目達聰
minh mục đạt thông
Hán Việt: minh mục đạt thông · Pinyin: míng mù dá cōng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眼睛明亮,耳朵灵敏。形容力图透彻了解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指当权者多方观察民情,广泛听取意见。语本《书.舜典》"明四目,达四聪"。孔传"广视听于四方,使天下无壅塞"。