明眼人
minh nhãn nhân
Hán Việt: minh nhãn nhân · Pinyin: míng yǎn rén
Tổng quan
người sáng suốt | người có con mắt tinh tường | người sáng mắt (khác với mù) người sáng suốt; người minh mẫn; người có con mắt tinh đời。對事物觀察得很清楚的人;有見識的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người sáng suốt | người có con mắt tinh tường | người sáng mắt (khác với mù) người sáng suốt; người minh mẫn; người có con mắt tinh đời。對事物觀察得很清楚的人;有見識的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對事物觀察清楚,有見識的人。如:「這等假貨色,明眼人一看便知有多少價值。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对事物观察得很清楚的人;有见识的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对事物观察得很清楚的人;有见识的人。
Eng
- CC-CEDICT perspicacious person|sb with a discerning eye|sighted person (as opposed to blind)
- Cihui perspicacious person; sb with a discerning eye; sighted person (as opposed to blind)