明码

míng mǎminh mã

Hán Việt: minh mã · Pinyin: míng mǎ

Tổng quan

minh mã; mã công khai (trái với mật mã).; niêm yết giá; giá niêm yết. bán hàng theo giá niêm yết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.公开通用的电码(区别于"密码")。 2.商业上指标明价格。

Cấu tạo: 明 (minh) + 碼 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã không bảo mật (như mã Morse, mã điện tín Trung Quốc, ASCII, v.v.)
  • Cihui văn bản gốc (mật mã)
  • Cihui (về giá cả) niêm yết rõ ràng
  • Tần suất từ mã công khai; niêm yết giá; giá niêm yết
  • Biên soạn 明碼 míngmǎ n. 1. plain/open code 2. clearly marked prices

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.公开通用的电码(区别于"密码")。 2.商业上指标明价格。

Eng

  • Cihui 明碼 míngmǎ n. 1. plain/open code 2. clearly marked prices
  • Tần suất từ 明碼 míngmǎ n. 1. plain/open code 2. clearly marked prices

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

密码 · 暗号