暗号

àn hàoám hào

Hán Việt: ám hào · Pinyin: àn hào

Tổng quan

ám hiệu; mật mã; mật hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.彼此约定的秘密记号或信号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

祕密的口令或記號。《三國演義》第一四回:「呂布一聲暗號,眾軍齊入,喊聲大舉。」《紅樓夢》第九回:「秦鐘趁此和香憐擠眉弄眼,遞暗號兒,二人假裝出小恭,走到後院說私己話。」

Cấu tạo: 暗 (ám) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 暗號 nhào* n. secret signal/sign; countersign; cipher

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密的口令或記號。《三國演義》第一四回:「呂布一聲暗號,眾軍齊入,喊聲大舉。」《紅樓夢》第九回:「秦鐘趁此和香憐擠眉弄眼,遞暗號兒,二人假裝出小恭,走到後院說私己話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此约定的秘密记号或信号。
  • Kaggle Zh-Vi argot

Eng

  • JMdict code
  • JMdict password
  • JMdict cipher
  • Cihui secret signal (sign); countersign; password

ja

  • JMdict 暗号(あんごう)

other

  • Nguồn khác Dấu hiệu ngầm để nhận ra nhau hoặc thông tin cho nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灯号

Từ trái nghĩa

明码