明確地
minh xác địa
Hán Việt: minh xác địa · Pinyin: míng què de
Tổng quan
rạch ròi, dứt khoát rõ ràng, minh bạch rõ ràng, dứt khoát riêng để, chỉ để; cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối đáng ghi nhớ đúng, chính xác, đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...)
Nghĩa
Việt
- Cihui rạch ròi, dứt khoát rõ ràng, minh bạch rõ ràng, dứt khoát riêng để, chỉ để; cốt để, chính xác rõ ràng, tuyệt đối đáng ghi nhớ đúng, chính xác, đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...)