明都王

minh đô vương

Hán Việt: minh đô vương

Tổng quan

ức chúa Trịnh Doanh, ở ngôi chúa từ 1740 tới 1767. Tác phẩm có Kiền nguyên thi tập, gồm cả thơ chữ Hán và chữ Nôm. minh đô vương minh đô vương ☆Tức chúa Trịnh Doanh, ở ngôi chúa từ 1740 tới 1767. Tác phẩm có Kiền nguyên thi tập, gồm cả thơ chữ Hán và chữ Nôm.

Cấu tạo: (minh) + (đô) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ức chúa Trịnh Doanh, ở ngôi chúa từ 1740 tới 1767. Tác phẩm có Kiền nguyên thi tập, gồm cả thơ chữ Hán và chữ Nôm. minh đô vương minh đô vương ☆Tức chúa Trịnh Doanh, ở ngôi chúa từ 1740 tới 1767. Tác phẩm có Kiền nguyên thi tập, gồm cả thơ chữ Hán và chữ Nôm.