明鏡高懸

míng jìng gāo xuán minh kính cao huyền

Hán Việt: minh kính cao huyền · Pinyin: míng jìng gāo xuán

Tổng quan

sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ) gương sáng treo cao (sự sáng suốt của quan toà)。傳說秦始皇有一面鏡子, 能照見人心的善惡(見於《西京雜記》),後人用'明鏡高懸'比喻法官判案的公正嚴明。也說秦鏡高懸。

Cấu tạo: (minh) + (kính) + (cao) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ) gương sáng treo cao (sự sáng suốt của quan toà)。傳說秦始皇有一面鏡子, 能照見人心的善惡(見於《西京雜記》),後人用'明鏡高懸'比喻法官判案的公正嚴明。也說秦鏡高懸。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻官吏執法嚴明,判案公正,或辦事明察秋毫,公正無私。元.關漢卿《望江亭》第四折:「呀,只除非天見憐,奈天天又遠。今日個幸對清官,明鏡高懸。」《三俠五義》第八四回:「望乞眾位大人明鏡高懸,細細詳查是幸。」也作「高抬明鏡」、「秦庭朗鏡」、「秦鏡高懸」。

Eng

  • CC-CEDICT perspicacious and impartial in judgment (idiom)
  • Cihui perspicacious and impartial in judgment (idiom)