明鏡不疲 míng jìng bù pí · minh kính bất bì Hán Việt: minh kính bất bì · Pinyin: míng jìng bù pí Tổng quan Cấu tạo: 明 (minh) + 鏡 (kính) + 不 (bất) + 疲 (bì)Pinyinmíng jìng bù píHán Việtminh kính bất bìCấu tạo明 + 鏡 + 不 + 疲 · minh + kính + bất + bì nghĩa thành phần: minh + kính + bất + bì Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 明亮的镜子不为频繁地照人而疲劳。比喻人的智慧不会因使用而受损害。