明鏡高懸

míng jìng gāo xuán minh kính cao huyền

Hán Việt: minh kính cao huyền · Pinyin: míng jìng gāo xuán

Tổng quan

sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ) gương sáng treo cao (sự sáng suốt của quan toà)。傳說秦始皇有一面鏡子, 能照見人心的善惡(見於《西京雜記》),後人用'明鏡高懸'比喻法官判案的公正嚴明。也說秦鏡高懸。

Cấu tạo: (minh) + (kính) + (cao) + (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng suốt và công bằng trong phán đoán (thành ngữ) gương sáng treo cao (sự sáng suốt của quan toà)。傳說秦始皇有一面鏡子, 能照見人心的善惡(見於《西京雜記》),後人用'明鏡高懸'比喻法官判案的公正嚴明。也說秦鏡高懸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说秦始皇有一面镜子,能照人心胆。比喻官员判案公正廉明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《西京杂记》卷三"高祖初入咸阳宫,周行库府,金玉珍宝,不可称言。其尤惊异者……有方镜,广四尺,高五尺九寸,表里有明,人直来照之,影则倒见。以手扪心而来,则见肠胃五脏,历然无碍。人有疾病在内,则掩心而照之,则知病之所在。又有女子邪心,则胆张心动。秦始皇常以照宫人,胆张心动者则杀之"◇多以"明镜高悬"比喻官吏执法严明,判案公正,或办事明察秋毫,公平无私。

Eng

  • CC-CEDICT perspicacious and impartial in judgment (idiom)
  • Cihui perspicacious and impartial in judgment (idiom)