昏昏欲睡

hūn hūn yù shuì hôn hôn dục thụy

Hán Việt: hôn hôn dục thụy · Pinyin: hūn hūn yù shuì

Tổng quan

mơ màng | buồn ngủ (thành ngữ)

Cấu tạo: (hôn) + (hôn) + (dục) + (thụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ màng | buồn ngủ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精神恍惚很想睡覺。形容非常疲累。《聊齋志異.卷一○.賈奉雉》:「未至終篇,昏昏欲睡,心惶惑無以自主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏昏沉沉,只想睡觉。形容极其疲劳或精神不振。也比喻诗文、谈话等内容空洞乏味,使人提不起兴趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 昏昏沉沉,只想睡觉。形容极其疲劳或精神不振。

Eng

  • CC-CEDICT drowsy|sleepy (idiom)
  • Cihui 昏昏欲睡 ūnhūnyùshuì f.e. drowsy; sleepy