昏暗的
hôn ám đích
Hán Việt: hôn ám đích
Tổng quan
làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây) (động vật học) chồn zibelin, da lông chồn zibelin, bút vẽ bằng lông chồn zibelin, (thơ ca); (văn học) màu đen, (số nhiều) áo choàng bằng lông chồn zibelin, (số nhiều) (thơ ca); (văn học) áo tang, (thơ ca); (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương, ma vương tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi
Nghĩa
Việt
- Cihui làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây) (động vật học) chồn zibelin, da lông chồn zibelin, bút vẽ bằng lông chồn zibelin, (thơ ca); (văn học) màu đen, (số nhiều) áo choàng bằng lông chồn zibelin, (số nhiều) (thơ ca); (văn học) áo tang, (thơ…