昏暗的
hôn ám đích
Hán Việt: hôn ám đích
Tổng quan
làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây) (động vật học) chồn zibelin, da lông chồn zibelin, bút vẽ bằng lông chồn zibelin, (thơ ca); (văn học) màu đen, (số nhiều) áo choàng bằng lông chồn zibelin, (số nhiều) (thơ ca); (văn học) áo tang, (thơ ca); (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương, ma vương tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tối tăm
- Tần suất từ làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây) (động vật học) chồn zibelin, da lông chồn zibelin, bút vẽ bằng lông chồn zibelin, (thơ ca); (văn học) màu đen, (số nhiều) áo choàng bằng lông chồn zibelin, (số nhiều) (thơ ca); (văn học) áo tang, (thơ ca); (văn học) đen tối, ảm đạm; thê lương, ma vương tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm, u sầu, ủ rũ; buồn rười rượi
Mainland
- Kaggle Zh-Vi lowering
Eng
- Tần suất từ lowering