昏睡病

hūn shuì bìng hôn thụy bệnh

Hán Việt: hôn thụy bệnh · Pinyin: hūn shuì bìng

Tổng quan

bệnh ngủ | bệnh do Trypanosoma gây ra ở châu Phi | xem thêm 非洲錐蟲病|非洲锥虫病

Cấu tạo: (hôn) + (thụy) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh ngủ | bệnh do Trypanosoma gây ra ở châu Phi | xem thêm 非洲錐蟲病|非洲锥虫病

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。因患者有昏睡症狀,故稱為「昏睡病」。分為二類:一、因腦部發炎,導致心智、體力、能力降低而昏睡的疾病。二、由錐蟲感染而發病,媒介為嗤嗤蠅(Testse Fly)。患者有發燒、頭痛、痙攣等症狀,末期甚至呈昏睡狀態而死亡。多發生在非洲中西部一帶。

Eng

  • CC-CEDICT sleeping sickness|African trypanosomiasis|see also 非洲錐蟲病|非洲锥虫病[Fei1 zhou1 zhui1 chong2 bing4]
  • Cihui sleeping sickness; African trypanosomiasis; see also 非洲錐蟲病|非洲锥虫病