昏鏡重磨

hūn jìng chóng mó hôn kính trọng ma

Hán Việt: hôn kính trọng ma · Pinyin: hūn jìng chóng mó

Tổng quan

Cấu tạo: (hôn) + (kính) + (trọng) + (ma)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將昏暗無光的銅鏡重新磨亮。比喻重見光明。元.無名氏《陳州糶米》第二折:「我投至的見了爺爺,就是撥雲見日,昏鏡重磨。」《孤本元明雜劇.十探子.頭折》:「今日得見大人,便似撥雲見日,昏鏡重磨。」也作「昏鏡重明」。