昏黑

hūn hēi hôn hắc

Hán Việt: hôn hắc · Pinyin: hūn hēi

Tổng quan

ối mịt — Đen tối. hôn hắc hôn hắc ☆Tối mịt — Đen tối.

Cấu tạo: (hôn) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ối mịt — Đen tối. hôn hắc hôn hắc ☆Tối mịt — Đen tối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光線昏黃黑暗。多指傍晚黃昏時的天色。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「俄頃風定雲墨色,秋天漠漠向昏黑。」《初刻拍案驚奇》卷五:「那時夜已昏黑,雖然聚得些人起來,四目相視,束手無策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑暗;昏暗夜色~ㄧ~的小屋。

Eng

  • Cihui 昏黑 ūnhēi v.p. dusky; dark; darkened

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

光亮