光亮
quang lượng
Hán Việt: quang lượng · Pinyin: guāng liàng
Tổng quan
sáng; sáng ngời; rực rỡ; sáng choang. 光亮的窗子 cửa sổ sáng choang. 這套傢具油漆得挺光亮. đồ đạc trong nhà được đánh véc-ni sáng choang.; ánh sáng; ánh sáng mặt trời. trong hang núi không có một chút ánh sáng
明亮:~的窗子, 这套家具油漆得挺~; 亮光:山洞里一点儿~也没有。
明亮。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「胡美向兜肚裡摸出雪白光亮水磨般的一錠大銀,對酒缸草蓋上一丟。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng
- Biên soạn 光亮 uāngliàng s.v. bright; shiny
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明亮。《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「胡美向兜肚裡摸出雪白光亮水磨般的一錠大銀,對酒缸草蓋上一丟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明亮:~的窗子, 这套家具油漆得挺~; 亮光:山洞里一点儿~也没有。
- Kaggle Zh-Vi beamish
Eng
- Cihui bright
Đức
- Handedict Leuchte