易感性
dịch cảm tính
Hán Việt: dịch cảm tính · Pinyin: yì gǎn xìng
Tổng quan
khả năng cảm nhận; tính nhạy cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui khả năng cảm nhận; tính nhạy cảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人或動物未具備抵抗某特殊病原的能力,一旦暴露於該病原時,即易罹病的狀況,稱為「易感性」。
Eng
- Cihui 易感性 ìgǎnxìng n. susceptibility; susceptivity