易碎的
dịch toái đích
Hán Việt: dịch toái đích
Tổng quan
giòn, dễ gãy, dễ vỡ, dễ cáu, hay cáu quăn, xoăn, giòn, hoạt bát, nhanh nhẹn dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), yếu ớt, mảnh dẻ dễ gãy, dễ vỡ bở, dễ vụn sứ, đồ sứ, (định ngữ) sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ run lên, run rẩy, lẩy bẩy, làm rung lên, làm run rẩy; làm rét run lên, làm sợ run lên, dễ vỡ thành mảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui giòn, dễ gãy, dễ vỡ, dễ cáu, hay cáu quăn, xoăn, giòn, hoạt bát, nhanh nhẹn dễ sụp, dễ lở, dễ đổ, dễ vỡ vụn dễ vỡ, dễ gây, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), yếu ớt, mảnh dẻ dễ gãy, dễ vỡ bở, dễ vụn sứ, đồ sứ, (định ngữ) sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng man…